Dòng sản phẩm SCREW JACK của SAMYANG là hệ thống cơ khí nâng hạ ứng dụng nguyên lý vít-me-đai ốc, được thiết kế để mang đến hiệu suất ổn định, khả năng chịu tải cao và hoạt động êm ái. Với khẩu hiệu “강력하고 부드럽다” – “Mạnh mẽ và mượt mà”, SCREW JACK không chỉ đáp ứng được yêu cầu khắt khe về lực nâng, mà còn tối ưu về độ chính xác và độ bền khi vận hành liên tục.
Để nhận được những tư vấn chính xác về sản phẩm, quý khách vui lòng liên hệ theo
- SĐT: (+84) 0357.130.444 – Mr. Tú – Albert (Tel / Zalo)
Hoặc để tham khảo thêm các dòng sản phẩm của chúng tôi, vui lòng truy cập:
Để phù hợp với các ứng dụng khác nhau, dòng sản phẩm Screw Jack phát triển nhiều model như Traveling Shaft Type (Trục vít di chuyển) và Traveling Nut Type (Đai ốc nâng di chuyển); với đã dạng kích cỡ, từ SJ32 đến SJ190. Ngoài ra, dòng sản phẩm này còn được tích hợp các tùy chọn mở rộng như tay quay bằng tay, chân đế trunnion, hệ truyền động worm gear và cả loại chống rơ (Anti-Backlash), giúp nâng cao tính linh hoạt và an toàn cho hệ thống.

1. Tổng quan về dòng sản phẩm Screw Jack – Nara Samyang
SCREW JACK là thiết bị truyền động cơ học được sử dụng phổ biến trong các hệ thống nâng, hạ, căn chỉnh và định vị tải trọng trong công nghiệp. Dựa trên nguyên lý vít-me-đai ốc, dòng sản phẩm SCREW JACK của Samyang được thiết kế để mang lại hiệu suất nâng tải mạnh mẽ, hoạt động mượt mà, độ chính xác cao và tuổi thọ lâu dài.

Với đa dạng mẫu mã từ SJ32 đến SJ190, SCREW JACK có thể đáp ứng dải tải trọng rộng, từ những ứng dụng nhỏ gọn cho đến các hệ thống nâng hạ công nghiệp nặng. Samyang cung cấp hai cấu hình chính:
-
Loại trục di chuyển (Traveling Shaft Type) – trục vít di chuyển theo chiều nâng.
-
Loại đai ốc di chuyển (Traveling Nut Type) – đai ốc di chuyển, trục vít cố định.


Bên cạnh đó, các phiên bản mở rộng như Jack tay quay, Jack có đế trunnion, hệ thống bánh vít (worm gear) hay phiên bản chống rơ (Anti-Backlash) giúp SCREW JACK dễ dàng tích hợp vào nhiều dạng thiết kế cơ khí khác nhau, từ truyền động đơn lẻ đến hệ thống đồng bộ hóa đa trục.
Nhờ sự kết hợp giữa kết cấu chắc chắn, độ chính xác cơ khí cao và khả năng tùy biến linh hoạt, SCREW JACK của Nara Samyang đang được tin dùng rộng rãi trong các ngành như: sản xuất thiết bị công nghiệp, dây chuyền tự động hóa, thiết bị nâng hạ, khuôn mẫu, cơ cấu đóng mở cửa lớn, và nhiều lĩnh vực khác.
SCREW JACK – Giải pháp nâng hạ đáng tin cậy cho hệ thống cơ khí hiện đại.
- Đặc điểm chính của Screw jack
- Phần đầu trục vít đa dạng kiểu lắp: Dạng trục ren, dạng trục trơn, dạng clevis, dạng mặt bích. Điều này giúp sản phẩm có thể lắp đặt ở nhiều vị trí khác nhau.
- Trục vít nâng hạ được làm bằng thép carbon chất lượng cao, độ cứng và độ chịu mài mòn lớn, tùy kiểu sẽ được lắp then hoặc không có then.
- Bánh vít được lắp đặt với vòng bi, giúp chuyển động được mượt mà và êm ái.
- Trục vít được gia công chính xác bằng thép crom molypden.
- Phần vỏ được làm bằng gang dẻo, giúp giữ dầu nhớt và chắn bụi.
Bảng thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị:
| Type | Load Capacity
(TONf) |
Worm Ratio |
Speed Coefficient | Torque Coefficient | Input Shaft No Load Torque
(kgf-m) |
Max Power
(kW) |
|||
| H | L | H | L | H | L | ||||
| SJ32 | 1 | 5-1/3 | 24 | 0.75 | 0.17 | 0.60 | 0.21 | 0.03 | 0.5 |
| SJ44 | 2.5 | 6-2/3 | 24 | 0.75 | 0.21 | 0.64 | 0.27 | 0.10 | 0.5 |
| SJ56 | 5 | 6 | 24 | 1.33 | 0.33 | 1.00 | 0.45 | 0.20 | 1.1 |
| SJ66 | 10 | 8 | 24 | 1.25 | 0.42 | 1.00 | 0.46 | 0.30 | 1.8 |
| SJ66S | 15 | 8 | 24 | 1.25 | 0.42 | 1.07 | 0.50 | 0.40 | 2.8 |
| SJ73 | 20 | 8 | 24 | 1.50 | 0.50 | 1.22 | 0.55 | 0.50 | 4 |
| SJ95 | 30 | 10-2/3 | 32 | 1.50 | 0.50 | 1.22 | 0.62 | 1.00 | 6.5 |
| SJ135 | 50 | 10-2/3 | 32 | 1.50 | 0.50 | 1.60 | 0.84 | 2.00 | 11 |
| SJ155 | 75 | 10-2/3 | 38 | 1.50 | 0.42 | 1.75 | 0.80 | 3.00 | 15 |
| SJ190 | 100 | 12-2/3 | 38 | 1.58 | 0.56 | 1.62 | 0.96 | 4.00 | 17 |
Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn – chi tiết:
| Thông số | Đơn vị | H/L | SJ32 | SJ44 | SJ56 | SJ66 | SJ66S | SJ73 | SJ95 | SJ135 | SJ155 | SJ190 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Capacity | TONf | 1 | 2.5 | 5 | 10 | 15 | 20 | 30 | 50 | 75 | 100 | |
| Lifting Screw Diameter | mm | 20 | 25 | 40 | 50 | 55 | 63 | 85 | 118 | 132 | 150 | |
| Screw Shaft Lead | mm | 4 | 5 | 8 | 10 | 10 | 12 | 16 | 16 | 16 | 20 | |
| Worm Gear Ratio | H | 5⅓ | 6⅔ | 6 | 8 | 8 | 8 | 10⅔ | 10⅔ | 10⅔ | 12⅔ | |
| L | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 32 | 32 | 38 | 36 | ||
| Efficiency | H | 0.21 | 0.21 | 0.21 | 0.20 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.13 | 0.13 | 0.13 | |
| L | 0.13 | 0.15 | 0.12 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.12 | 0.09 | 0.08 | 0.08 | ||
| Max. Allowable Power | kW – |
0.5 | 0.5 | 1.1 | 1.8 | 2.8 | 4 | 6.5 | 11 | 15 | 17 | |
| Required Input Torque | kgf-m | H | 0.6 | 1.6 | 5 | 10 | 16.1 | 26.5 | 40 | 89 | 137 | 180 |
| L | 0.21 | 0.55 | 2.3 | 4.6 | 7.5 | 11.5 | 19 | 45 | 62 | 105 | ||
| Max. Input RPM | RPM | H | 600 | 230 | 140 | 140 | 140 | 135 | 130 | 90 | 75 | 75 |
| L | 1665 | 600 | 300 | 290 | 290 | 300 | 255 | 190 | 160 | 125 | ||
| Allowable Max. Input RPM | RPM | H | 1575 | 1150 | 915 | 870 | 870 | 810 | 795 | 535 | 530 | 510 |
| L | 1730 | 1315 | 950 | 1055 | 1055 | 995 | 825 | 555 | 540 | 400 | ||
| Weight (Stroke 100 mm) | W/O
Prevent Key |
kgf | 3.6 | 9 | 15 | 25 | 28 | 44 | 74 | 190 | 290 | 560 |
| Weight (Stroke 100 mm) | With
Prevent Key |
32 | 35 | 53 | 101 | 205 | 350 | 565 | ||||
| Grease Charging Quantity | kgf | 0.1 | 0.4 | 0.6 | 1 | 1.5 | 2 | 3 | 4 | 6 | 8 | |
| Prevent Key Torque | kgf-m | 1.5 | 4.5 | 14 | 36 | 60 | 92 | 185 | 440 | 745 | 1120 | |
| Input Shaft Overhang Load | kgf | 30 | 45 | 70 | 120 | 120 | 120 | 220 | 250 | 250 | 300 | |
| Input Shaft No Load Torque | kgf-m | 0.03 | 0.1 | 0.2 | 0.3 | 0.4 | 0.5 | 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Torque Coefficient | H | 0.6 | 0.64 | 1 | 1 | 1.07 | 1.22 | 1.22 | 1.6 | 1.75 | 1.62 | |
| L | 0.21 | 0.27 | 0.45 | 0.46 | 0.5 | 0.55 | 0.62 | 0.84 | 0.8 | 0.96 | ||
| Speed Coefficient (Stroke/turn) | mm | H | 0.75 | 0.75 | 1.33 | 1.25 | 1.25 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.58 |
| L | 0.17 | 0.21 | 0.33 | 0.42 | 0.42 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.42 | 0.56 | ||
| Lifting Screw Forming | Machining | |||||||||||
| Cover Material | Steel | |||||||||||
| Operational Temperature | °C | -15 ~ +100 | ||||||||||
2. Đặc điểm nổi bật & ưu điểm kỹ thuật của Screw Jack – Nara Samyang

Cấu tạo chính xác – Độ tin cậy cao
-
Sử dụng cặp truyền động worm gear và trục vít me vuông (trapezoidal screw) gia công với độ chính xác cao.
-
Cơ chế tự hãm (self-locking) giúp dừng tải an toàn tại mọi vị trí mà không cần phanh phụ trợ.
Vận hành êm ái và bền bỉ
-
Bộ giảm tốc (reducer) được bôi trơn bằng mỡ chuyên dụng, giúp máy vận hành trơn tru, ít hao mòn, kéo dài tuổi thọ thiết bị ngay cả khi làm việc liên tục dưới tải nặng.
Đa dạng về cấu hình & lựa chọn
-
Hai loại thiết kế:
-
Traveling Shaft Type: Trục vít xoay và di chuyển.
-
Traveling Nut Type: Trục vít xoay tại chỗ, đai ốc di chuyển – tối ưu cho không gian hạn chế.
-
-
Dải kích thước từ SJ32 đến SJ190, dễ dàng lựa chọn theo tải trọng và hành trình mong muốn.
Thiết kế tối ưu cho hành trình dài
-
Loại Traveling Nut sử dụng vòng bi chặn (thrust bearing) giúp tăng độ ổn định khi tải chuyển động xa, đồng thời giảm lực ngang tác động lên trục vít, hạn chế rung lắc và mài mòn.
Để dễ dàng trong việc so sánh và nhận biết hai loại sản phẩm, quý khách hàng có thể xem trong bảng tóm tắt ngắn gọn các đặc điểm sau:
| Tiêu chí |
Traveling Shaft Type (Trục vít di chuyển) |
Traveling Nut Type (Đai ốc di chuyển) |
| Nguyên lý hoạt động | Trục vít quay và di chuyển theo hành trình nâng | Trục vít quay tại chỗ, chỉ đai ốc di chuyển |
| Cần không gian nâng cho trục vít | Có – trục vít cần không gian để di chuyển lên/xuống | Không – tối ưu cho không gian lắp đặt hạn chế |
| Tận dụng hành trình hiệu quả | Bị giới hạn bởi chiều dài trục vít và không gian nâng | Có thể sử dụng toàn bộ hành trình đến điểm cuối |
| Độ ổn định trong hành trình dài | Ổn định nếu có hướng dẫn tốt cho trục vít | Rất ổn định – dễ dàng hỗ trợ trục vít cố định |
| Hỗ trợ trục vít | Cần cơ cấu hỗ trợ tùy hành trình | Dùng vòng bi chặn (thrust bearing) thay cho vòng bi hướng tâm |
| Giảm lực bên (side force) | Có thể bị ảnh hưởng nếu hành trình dài | Thiết kế giảm lực ngang hiệu quả trong hành trình dài |
| Phù hợp với | Hệ thống có không gian thoải mái, cần di chuyển trục trực tiếp | Ứng dụng giới hạn không gian, cần hành trình dài, gọn gàng |
Tùy chọn phụ kiện linh hoạt
-
Hỗ trợ lắp thêm:
-
Bao che trục (Bellows boot) chống bụi và tăng độ bền.
-
Tay quay bằng tay (Hand wheel) tiện lợi khi cần điều chỉnh thủ công.
-
Đế trunnion cho khả năng xoay linh hoạt, phù hợp với hệ truyền động đa hướng.
-
Tích hợp đơn giản – Ứng dụng đa dạng
-
Có thể kết hợp với motor, bộ đồng bộ, cảm biến hành trình hoặc sử dụng đơn lẻ tùy yêu cầu.
-
Phù hợp với nhiều ngành: cơ khí chế tạo, dây chuyền công nghiệp, tự động hóa, sản xuất khuôn mẫu, thiết bị nâng hạ,…


Hình ảnh minh họa kích thước hai loại sản phẩm Screw Jack của Nara Samyang
3. Ứng dụng của Screw Jack trong công nghiệp

a. Ngành cơ khí & chế tạo máy
-
Dùng để nâng – hạ – đẩy – kéo cơ cấu, định vị chính xác các bộ phận máy.
-
Ứng dụng trong bàn nâng, hệ dẫn động tuyến tính, cơ cấu gá kẹp.
b. Hệ thống nâng hạ công nghiệp
-
Nâng sàn thao tác, bàn công tác có tải trọng lớn.
-
Điều chỉnh độ cao của bệ máy, khuôn ép, khung nâng thủy lực.
c. Dây chuyền sản xuất tự động
-
Tích hợp trong hệ thống điều chỉnh độ cao băng chuyền.
-
Được sử dụng để đồng bộ hóa chuyển động của nhiều điểm nâng (sử dụng đồng bộ jack với motor hoặc bộ đồng tốc).
d. Ngành sản xuất cửa, vách ngăn, thiết bị kiến trúc
-
Vận hành cơ cấu mở/đóng cửa công nghiệp, mái che di động, vách ngăn thông minh.
e. Nông nghiệp & năng lượng
-
Điều chỉnh góc nghiêng của tấm pin năng lượng mặt trời (solar tracking system).
-
Ứng dụng trong thiết bị thu hoạch, băng tải nông nghiệp, sàn nghiêng cơ giới.
f. Các ứng dụng đặc thù khác
-
Sử dụng trong các phòng thí nghiệm, thiết bị kiểm tra cơ khí cần độ chính xác và ổn định cao.
-
Lý tưởng cho các thiết bị cần nâng hạ chậm, kiểm soát chặt chẽ tốc độ và hành trình.
4. Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng

Bước 1: Nhập dữ liệu đầu vào
Người dùng cần xác định các thông số cơ bản của hệ thống:
-
(a) Tải trọng nâng cần thiết cho mỗi loại screw jack
Đơn vị: Tấn (ton) -
(b) Tốc độ nâng yêu cầu:
Đơn vị: mm/phút -
Chọn loại screw jack phù hợp với tải trọng từ bảng tham khảo (Tài liệu hãng).
Bước 2: Tính toán tốc độ quay trục đầu vào (RPM)
Dựa trên tốc độ nâng đã chọn ở bước (b) và hệ số truyền tốc độ từ Bảng ② (Tài liệu hãng):
- (c) Input Shaft RPM = (b) ÷ hệ số từ Bảng ②
Bước 3: Tính mô-men xoắn trục đầu vào (Torque)
Dựa trên tải trọng nâng và hệ số mô-men xoắn:
- (d) Torque đầu vào = Tải trọng từ (a) × hệ số từ Bảng ③ × hệ số từ Bảng ④ (Tài liệu hãng)
Đơn vị: kgf·m
Bước 4: Tính công suất yêu cầu (Power)
Từ mô-men xoắn đã tính và tốc độ quay:
- (e) Công suất yêu cầu = (c) × (d) ÷ 974
Đơn vị: kW
Lưu ý quan trọng:
-
So sánh công suất yêu cầu (e) với giá trị công suất tối đa của Screw Jack tương ứng trong Bảng ⑤ (Tài liệu hãng)
-
Nếu vượt quá giới hạn, hãy chọn loại Screw Jack lớn hơn và tính toán lại từ đầu.
-
Đảm bảo Screw Jack hoạt động trong giới hạn an toàn, tránh quá tải gây hỏng thiết bị.
5. Các biến thể và phụ kiện của dòng sản phẩm Screw Jack
CÁC BIẾN THỂ
Traveling Screw Shaft (Trục vít di chuyển)
-
-
Trục vít vừa quay vừa tịnh tiến.
-
Phù hợp cho không gian rộng, nâng hạ trực tiếp bằng trục vít.
-
Traveling Nut Type (Đai ốc di chuyển)
-
-
Trục vít quay tại chỗ, chỉ có đai ốc di chuyển.
-
Ưu điểm: không chiếm không gian nâng, lý tưởng cho không gian hẹp.
-
Rotating Jack vs. Translating Jack
-
-
Rotating: trục vít quay – phù hợp truyền động gián tiếp.
-
Translating: đai ốc hoặc trục di chuyển tuyến tính – dễ kiểm soát vị trí.
-
CÁC PHỤ KIỆN TÙY CHỌN VÀ GẮN THÊM:
Bellows Boot (Chụp bảo vệ trục vít)
-
-
Chống bụi, nước, và các tác nhân môi trường.
-
Kéo dài tuổi thọ trục vít trong môi trường khắc nghiệt.
-
Hand Wheel (Bánh quay tay)
-
-
Dùng cho thao tác nâng/hạ thủ công.
-
Phù hợp cho tải nhẹ hoặc điều chỉnh thủ công chính xác.
-
Trunnion Base (Đế xoay kiểu bản lề)
-
-
Cho phép Screw jack có thể xoay một góc nhất định khi nâng/hạ.
-
Dùng cho cơ cấu cần thay đổi góc nâng hoặc có chuyển động linh hoạt.
-
Limit Switch (Công tắc hành trình)
-
-
Giúp dừng hành trình tự động tại vị trí giới hạn.
-
Bảo vệ quá hành trình, tích hợp dễ dàng trong hệ thống điều khiển.
-
Motor Coupling & Gearbox Options
-
-
Có thể tích hợp động cơ AC/DC hoặc hệ thống dẫn động bánh răng.
-
Hỗ trợ truyền động đồng bộ nhiều jack cùng lúc.
-
Thrust Bearing (Vòng bi chặn trục)
-
-
Tăng cường khả năng chịu tải dọc trục.
-
Đặc biệt cần thiết cho loại Traveling Nut.
-
6. Cảnh báo & Bảo trì
NHỮNG CẢNH BÁO CẦN LƯU Ý KHI SỬ DỤNG SẢN PHẨM:
Không vượt quá tải trọng định mức
-
-
Luôn kiểm tra thông số tải cho từng model trước khi vận hành.
-
Quá tải có thể gây hư hỏng vĩnh viễn, gãy trục vít hoặc gây mất an toàn.
-
Không sử dụng quá hành trình giới hạn
-
-
Sử dụng công tắc hành trình hoặc bộ chặn cơ học để giới hạn hành trình.
-
Quá hành trình có thể làm hỏng trục vít và bộ truyền động.
-
Không đảo chiều hoặc thay đổi tốc độ đột ngột
-
-
Khi thiết bị đang vận hành, không được đảo chiều quay nhanh chóng.
-
Tránh va đập hoặc rung động mạnh làm lệch trục.
-
Không để lẫn tạp chất, bụi hoặc nước vào trục vít
-
-
Lắp chụp bảo vệ (Bellows boot) nếu làm việc trong môi trường nhiều bụi, hóa chất, hoặc ngoài trời.
-
Không dùng jack làm thiết bị chịu lực thường trực
-
-
SCREW JACK không phải là thiết bị cố định tải lâu dài, cần lắp thêm khóa cơ khí hoặc hệ thống chốt nếu cần giữ tải tĩnh.
-
HƯỚNG DẪN BẢO TRÌ
Bảo trì định kỳ (3–6 tháng/lần tùy tần suất sử dụng):
a. Kiểm tra lượng mỡ bôi trơn trong hộp số
➤ Sử dụng loại mỡ chuyên dụng, tránh trộn lẫn nhiều loại.
b. Vệ sinh trục vít
➤ Lau sạch bụi bẩn, bôi trơn định kỳ bằng dầu hoặc mỡ khô tùy môi trường làm việc.
c. Kiểm tra rơ lỏng hoặc mòn bất thường
➤ Đặc biệt tại các điểm kết nối, bạc đạn, ổ trục, và đầu ren.
d. Kiểm tra hệ thống bảo vệ và chặn hành trình
➤ Đảm bảo công tắc hành trình hoặc giới hạn cơ khí hoạt động bình thường.
e. Kiểm tra hệ thống truyền động (nếu gắn motor)
➤ Dây đai, hộp số, khớp nối, và điều khiển điện – cần đảm bảo độ đồng bộ và ổn định.
7. Tại sao nên lựa chọn sản phẩm Screw Jack của Nara Samyang?
Với thiết kế chính xác, khả năng tự hãm tải cao, và đa dạng tùy chọn cấu hình, Screw Jack là giải pháp nâng hạ tin cậy, an toàn và linh hoạt cho nhiều ngành công nghiệp hiện đại. Không chỉ đáp ứng tốt các yêu cầu tải trọng nặng và hành trình dài, sản phẩm còn dễ dàng tích hợp trong các hệ thống tự động hoặc vận hành thủ công.
Bên cạnh đó, các phụ kiện đi kèm như đế xoay, chụp bảo vệ trục, bánh quay tay… giúp mở rộng tính ứng dụng trong thực tế, đồng thời tối ưu hiệu quả và tuổi thọ thiết bị. Được chế tạo từ công nghệ tiên tiến và vật liệu bền bỉ, Screw Jack không chỉ là lựa chọn hiệu quả mà còn là khoản đầu tư lâu dài cho mọi hệ thống nâng hạ chuyên nghiệp.
8. Thông tin liên hệ
Để nhận thêm những thông tin chi tiết về sản phẩm, cũng như tư vấn và báo giá, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ & GIẢI PHÁP CÔNG NGHIỆP OPTIMEX
SĐT: (+84) 0357.130.444 – Mr. Tú – Albert (Tel / Zalo)
Email: contact.optimex.co@gmail.com
Website: narasamyang.vn | optimex.vn
















